N4
招待
しょうたい
lời mời, mời
EN: invitation
Mẫu câu có từ này
- 〜として— Với tư cách là ~
かれはりゅうがくせいとしてパーティーにしょうたいされました。Anh ấy được mời tới bữa tiệc với tư cách du học sinh.
Thử ngay
招待 nghĩa là gì?
しょうたい
lời mời, mời
EN: invitation
かれはりゅうがくせいとしてパーティーにしょうたいされました。Anh ấy được mời tới bữa tiệc với tư cách du học sinh.
招待 nghĩa là gì?