Danh từN4
以内
いないinai
trong vòng
EN: within; inside of; less than
Tình huống · Rủ vào câu lạc bộ
Aki rủ Hùng vào câu lạc bộ tennis của trường.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 最大200語以内に。
Tối đa trong vòng hai trăm từ.
- 3日以内に返事します。
Tôi sẽ trả lời trong vòng ba ngày.
Thử ngay
以内 nghĩa là gì?
