Liên từN4
すると
suruto
Thế là
EN: (and) then; and; thereupon
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- すると、たまたま少女のおばあちゃんが通りかかる。
Thế là tình cờ bà của cô bé đi ngang qua.
- すると、あなたはお金をもらえてしあわせでしょう。
Thế thì bạn nhận được tiền chắc là hạnh phúc lắm.
Thử ngay
すると nghĩa là gì?
