Kaku Coach
Liên từN4

だから

dakara

Vì vậy, do đó

EN: so; therefore; accordingly

Tình huống · Nhờ đổi ca

Lan nhờ đồng nghiệp làm thay ca.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • だから何なんなの?

    Vậy thì sao?

  • 新しん世せ界かいだからな。

    Vì đó là thế giới mới mà.

Thử ngay

だから nghĩa là gì?