Danh từN4
場合
ばあいbaai
trường hợp
EN: case; occasion; situation
Tình huống · Đổi địa chỉ ở ủy ban
Minh đến ủy ban làm thủ tục đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- それは極端な場合だ。
Đó là trường hợp cực đoan.
- 雨の場合私は行かない。
Nếu trời mưa tôi sẽ không đi.
Mẫu câu có từ này
- 〜ばあいは、〜— Trong trường hợp ~ thì ~
お金がたりない場合は、あしたはらってください。Trường hợp không đủ tiền thì mai trả cũng được.
Thử ngay
場合 nghĩa là gì?
