Danh từN4
つもり
tsumori
Dự định, ý định
EN: intention; plan; purpose
Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe
Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.
Học từ này
Flashcard chủ đềMẫu câu có từ này
- 〜つもりです— Dự định ~
もうおさけはのまないつもりです。Tôi định sẽ không uống rượu nữa.
Thử ngay
つもり nghĩa là gì?
