Tính từ đuôi なN4
別
べつbetsu
khác
EN: distinction; difference; discrimination
Tình huống · Đổi giờ họp với khách
Hai đồng nghiệp bàn đổi giờ họp với khách hàng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 別なのを買いたい。
Tôi muốn mua cái khác.
- 別のを見せて下さい。
Xin hãy cho tôi xem cái khác.
Thử ngay
別 nghĩa là gì?
