Động từN4
褒める
ほめるhomeru
khen ngợi
EN: to praise; to commend; to compliment
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- みんないつもトニーをほめる。
Mọi người luôn khen ngợi Tôn-ni.
- ほめることが学習者にやる気を起こさせる。
Việc khen ngợi giúp người học có động lực.
Thử ngay
褒める nghĩa là gì?
