Tính từ đuôi いN4
正しい
ただしいtadashii
chính xác
EN: right; correct
Tình huống · Nhờ xem email trước khi gửi
Lan nhờ đàn anh xem lại email gửi khách trước khi gửi.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 大体正しい。
Đại khái là đúng.
- 正しいことをせよ。
Hãy làm điều đúng đắn.
Thử ngay
正しい nghĩa là gì?
