Kaku Coach
Tính từ đuôi なN4

熱ねっ心しん

ねっしんnesshin

nhiệt tình

EN: zealous; enthusiastic; ardent

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは科か学がくに熱ねっ心しんだ。

    Anh ấy rất nhiệt tình với khoa học.

  • 君きみは商しょう売ばい熱ねっ心しんだね。

    Cậu rất nhiệt tình trong kinh doanh nhỉ.

Thử ngay

熱心 nghĩa là gì?