Kaku Coach
Danh từN4

気き

きki

Tinh thần, khí chất

EN: spirit; mind; heart

Tình huống · Thói quen giữ sức khỏe

Minh kể về thói quen giữ sức khỏe của mình.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

“Tâm trí, cảm giác” — ít dùng một mình, chủ yếu trong cụm cố định: きを つける (cẩn thận), きに する (bận tâm), きが つく (nhận ra).

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. Cẩn thậnきを つける.

    くるまに きを つけて ください。

    Hãy cẩn thận xe cộ.

  2. 2. Bận tâmきに する.

    きに しないで ください。

    Đừng bận tâm nhé.

  3. 3. Nhận raきが つく.

    まちがいに きが つきました。

    Tôi đã nhận ra lỗi sai.

Ví dụ· 2 câu

  • 病やまいは気きから。

    Bệnh từ tâm mà ra.

  • 気きがのらないな。

    Không có hứng thú.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

気 nghĩa là gì?