Động từN4
打つ
うつutsu
đánh, chơi
EN: to hit; to strike; to knock
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Đánh, đập; còn dùng cho gõ phím, tiêm thuốc và đánh bóng.
Nghĩa theo tình huống
1. Đánh, đậpVa, đánh vào vật.
あたまを うちました。Tôi bị va đầu.
2. Gõ (phím)Gõ chữ trên máy tính.
メールを うちます。Tôi gõ email.
Ví dụ· 2 câu
- 碁を打つのが私の唯一の娯楽だ。
Chơi cờ vây là giải trí duy nhất của tôi.
- 俺はバックで打つ方が得意だな。
Tôi đánh bằng tay trái giỏi hơn đấy.
Thử ngay
打つ nghĩa là gì?
