Động từN4
届ける
とどけるtodokeru
giao đến
EN: to deliver; to forward; to send
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼女はシンジに、明日レイにIDカードを届けるよう頼んだ。
Cô ấy nhờ Shinji mang thẻ căn cước đến cho Rei vào ngày mai.
Thử ngay
届ける nghĩa là gì?
とどけるtodokeru
giao đến
EN: to deliver; to forward; to send
Cô ấy nhờ Shinji mang thẻ căn cước đến cho Rei vào ngày mai.
届ける nghĩa là gì?