Kaku Coach
Động từN4

進すすむ

すすむsusumu

Tiến lên, đi tới

EN: to advance; to go forward

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしの腕うで時計どけいは少すこし進すすむ。

    Đồng hồ của tôi chạy nhanh một chút.

  • 光ひかりは音おとよりも速はやく進すすむ。

    Ánh sáng đi nhanh hơn âm thanh.

Thử ngay

進む nghĩa là gì?