Động từN4
寄る
よるyoru
Ghé, tạt qua
EN: to approach; to draw near; to come near
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は寄る年波で弱った。
Anh ấy yếu đi vì tuổi già.
- 帰りがけに郵便局に寄るよ。
Lúc về tôi sẽ ghé bưu điện.
Thử ngay
寄る nghĩa là gì?
よるyoru
Ghé, tạt qua
EN: to approach; to draw near; to come near
Anh ấy yếu đi vì tuổi già.
Lúc về tôi sẽ ghé bưu điện.
寄る nghĩa là gì?