Động từN4
捕まえる
つかまえるtsukamaeru
Bắt, tóm
EN: to catch; to capture; to arrest
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- ネコはネズミを捕まえる。
Mèo bắt chuột.
- ゴキブリを捕まえると満足そうだ。
Bắt được gián trông có vẻ thỏa mãn.
Thử ngay
捕まえる nghĩa là gì?
つかまえるtsukamaeru
Bắt, tóm
EN: to catch; to capture; to arrest
Mèo bắt chuột.
Bắt được gián trông có vẻ thỏa mãn.
捕まえる nghĩa là gì?