Kaku Coach
Động từN4

受うける

うけるukeru

Nhận, tiếp nhận

EN: to receive; to get

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Nhận, chịu; ở N4 hay gặp nhất là “dự thi”: しけんを うける.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. Dự thiしけんを うける.

    らいげつ、しけんを うけます。

    Tháng sau tôi đi thi.

  2. 2. Nhận, chịuNhận điện thoại, chịu ảnh hưởng.

    でんわを うけました。

    Tôi đã nghe máy (nhận cuộc gọi).

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは来らい月げつ試し験けんを受うける。

    Anh ấy sẽ thi vào tháng tới.

  • 彼のかれ音おん楽がくは若わか者ものに受うける。

    Âm nhạc của anh ấy được giới trẻ đón nhận.

Thử ngay

受ける nghĩa là gì?