Động từN3
操縦
そうじゅうsoujuu
điều khiển
EN: steering; piloting; flying
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この自動車は操縦しやすい。
Chiếc ô tô này rất dễ điều khiển.
- 私の父は飛行機が操縦できる。
Bố tôi có thể lái máy bay.
Thử ngay
操縦 nghĩa là gì?
そうじゅうsoujuu
điều khiển
EN: steering; piloting; flying
Chiếc ô tô này rất dễ điều khiển.
Bố tôi có thể lái máy bay.
操縦 nghĩa là gì?