Danh từN3
手間
てまtema
tốn công sức
EN: time; labour; labor
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- お手間をおかけしました。
Cảm ơn anh đã làm phiền giúp tôi.
- 食べるのにどうしてそんなに手間がかかるのか。
Sao mà việc ăn uống lại tốn kém công sức thế nhỉ.
Thử ngay
手間 nghĩa là gì?
てまtema
tốn công sức
EN: time; labour; labor
Cảm ơn anh đã làm phiền giúp tôi.
Sao mà việc ăn uống lại tốn kém công sức thế nhỉ.
手間 nghĩa là gì?