Danh từN3
局
きょくkyoku
cục
EN: bureau; department
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- この地区では三局受信できます。
Khu vực này có thể thu sóng ba đài.
Mẫu câu có từ này
- けっきょく、〜— Rốt cuộc thì ~
けっきょく会社をやめました。Rốt cuộc tôi đã nghỉ việc ở công ty.
Thử ngay
局 nghĩa là gì?
