Động từN3
依頼
いらいirai
nhờ vả, ủy thác
EN: request; commission; entrusting (with a matter)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女は私の依頼を断った。
Cô ấy đã từ chối lời nhờ vả của tôi.
- 私が依頼すべきでしょうね。
Tôi nên là người nhờ vả nhỉ.
Thử ngay
依頼 nghĩa là gì?
いらいirai
nhờ vả, ủy thác
EN: request; commission; entrusting (with a matter)
Cô ấy đã từ chối lời nhờ vả của tôi.
Tôi nên là người nhờ vả nhỉ.
依頼 nghĩa là gì?