Động từN3
印刷
いんさつinsatsu
in ấn
EN: printing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 印刷インキが不足している。
Mực in đang bị thiếu.
- この本は英国で印刷された。
Cuốn sách này được in ở Anh.
Thử ngay
印刷 nghĩa là gì?
いんさつinsatsu
in ấn
EN: printing
Mực in đang bị thiếu.
Cuốn sách này được in ở Anh.
印刷 nghĩa là gì?