Kaku Coach
Danh từN3

以い来らい

いらいirai

từ đó về sau

EN: since; henceforth

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 以い来らいずっと友ゆう人じんです。

    Từ đó đến nay chúng tôi vẫn là bạn.

  • あれ以い来らい彼かれから便りがない。

    Từ dạo ấy tôi không nhận được tin tức gì từ anh ấy.

Thử ngay

以来 nghĩa là gì?