Danh từN3
視点
してんshiten
quan điểm
EN: point of view; viewpoint; angle
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- これは十分根拠のある視点だ。
Đây là một quan điểm có cơ sở đầy đủ.
- 私たちはその問題を子供の視点から考慮すべきである。
Chúng ta nên xem xét vấn đề đó từ quan điểm của trẻ em.
Thử ngay
視点 nghĩa là gì?
