Danh từN3
日本
にっぽんnippon
Nhật Bản
EN: Japan
Tình huống · Xin gia hạn nộp báo cáo
Lan đến gặp thầy để xin lùi hạn nộp báo cáo.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 日本は強国だ。
Nhật Bản là cường quốc.
- 日本へようこそ。
Chào mừng đến với Nhật Bản.
Mẫu câu có từ này
- 〜なくてはいけません— Phải ~ (nghĩa vụ, thân mật hơn)
まいにち日本語をべんきょうしなくてはいけません。Ngày nào cũng phải học tiếng Nhật.
- 〜だけ— Chỉ ~ (số lượng, phạm vi)
そふだけが日本語をはなします。Chỉ có ông tôi nói tiếng Nhật.
- 〜てもらいます— Được ai đó làm ~ cho
かのじょに日本語を教えてもらいました。Tôi được cô ấy dạy tiếng Nhật.
Thử ngay
日本 nghĩa là gì?
