Kaku Coach
Danh từN3

郵ゆう便びん

ゆうびんyuubin

bưu điện, thư tín

EN: mail service; postal service; mail

Tình huống · Gọi điện hẹn gặp

Mai gọi điện cho Takumi để hỏi đường đến thư viện.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 郵ゆう便びんが届とどいた。

    Thư đã tới rồi.

  • 郵ゆう便びんは昼ひる前まえに来くる。

    Thư tín đến trước trưa.

Thử ngay

郵便 nghĩa là gì?