Kaku Coach
Danh từN3

都みやこ

みやこmiyako

Kinh đô

EN: capital (esp. Kyoto, Japan's former capital); seat of government

Tình huống · Mua vé tàu

Mua vé tàu đi Kyoto.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 住すめば都みやこ。

    Ở đâu quen đấy.

  • ロンドンはもはや霧きりの都みやこではない。

    Luân Đôn không còn là thành phố sương mù nữa.

Thử ngay

都 nghĩa là gì?