Kaku Coach
Danh từN3

市いち

いちichi

chợ

EN: market; fair

Tình huống · Đổi địa chỉ ở ủy ban

Minh đến ủy ban làm thủ tục đổi địa chỉ sau khi chuyển nhà.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 市いちは月げつ曜ようごとに立たつ。

    Chợ họp vào mỗi thứ Hai.

  • 私わたしの家いえは市しの北ほく部ぶにある。

    Nhà tôi ở phía bắc thành phố.

Thử ngay

市 nghĩa là gì?