Danh từN3
市場
いちばichiba
chợ
EN: (town) market; (street) market; marketplace
Tình huống · Báo hỏng điều hòa
Hoa gọi công ty quản lý báo điều hoà bị hỏng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 市場は全面安ですね。
Thị trường giảm giá toàn diện nhỉ.
- その町には市場がある。
Thị trấn đó có một khu chợ.
Mẫu câu có từ này
- いちばん〜です— ~ nhất
のみもののなかでコーヒーがいちばんすきです。Trong các loại đồ uống, tôi thích cà phê nhất.
- 〜において/における— Tại ~, trong ~ (bối cảnh trang trọng)
このしごとにおいていちばん大切なのはせきにんです。Trong công việc này, điều quan trọng nhất là trách nhiệm.
Thử ngay
市場 nghĩa là gì?
