Danh từN3
消防
しょうぼうshoubou
cứu hỏa
EN: fire fighting
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 彼が言うには、消防の仕事というのは大忙しか全く暇かのいずれかだそうだ。
Anh ấy nói rằng công việc cứu hỏa hoặc là rất bận rộn hoặc là hoàn toàn rảnh rỗi.
Thử ngay
消防 nghĩa là gì?
しょうぼうshoubou
cứu hỏa
EN: fire fighting
Anh ấy nói rằng công việc cứu hỏa hoặc là rất bận rộn hoặc là hoàn toàn rảnh rỗi.
消防 nghĩa là gì?