Động từN3
開始
かいしkaishi
bắt đầu
EN: start; commencement; beginning
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 試合開始は午後2時です。
Trận đấu bắt đầu lúc 2 giờ chiều.
- 天候のためレースの開始は遅れるだろう。
Do thời tiết nên cuộc đua sẽ bắt đầu muộn.
Mẫu câu có từ này
- 〜の〜— Của ~ (nối hai danh từ)
あなたのともだちはかいしゃいんですか。Bạn của bạn là nhân viên công ty à?
- 〜でした— Đã là ~ (quá khứ lịch sự)
せんせいはかいしゃいんでした。Thầy giáo từng là nhân viên công ty.
- この / その / あの + N— ~ này / ~ đó / ~ kia
そのかいしゃはにほんのかいしゃです。Công ty đó là công ty Nhật.
Thử ngay
開始 nghĩa là gì?
