Kaku Coach
Động từN3

開かい始し

かいしkaishi

bắt đầu

EN: start; commencement; beginning

Tình huống · Lần đầu gặp mặt

Ken và Mai gặp nhau lần đầu.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 試し合あい開かい始しは午ご後ご2時じです。

    Trận đấu bắt đầu lúc 2 giờ chiều.

  • 天てん候こうのためレースの開かい始しは遅おくれるだろう。

    Do thời tiết nên cuộc đua sẽ bắt đầu muộn.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

開始 nghĩa là gì?