Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

表ひょう面めん

ひょうめんhyoumen

bề mặt

EN: surface; face

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは月つきの表面に立たった。

    Anh ấy đã đặt chân lên bề mặt mặt trăng.

  • 月つきの表面はでこぼこだ。

    Bề mặt mặt trăng gồ ghề.

Thử ngay

表面 nghĩa là gì?