Tính từ đuôi なN3
同一
どういつdouitsu
cùng một
EN: identical; same; one and the same
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一連の犯罪は同一犯によるものだと考えられた。
Chuỗi vụ án này được cho là do cùng một thủ phạm gây ra.
- その2つの役は同一の女優によって演じられた。
Hai vai diễn đó do cùng một nữ diễn viên thủ vai.
Thử ngay
同一 nghĩa là gì?
