Động từN3
徹底
てっていtettei
Triệt để
EN: thoroughness; completeness; consistency
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は徹底した利己主義者だ。
Anh ta là một kẻ ích kỷ triệt để.
- あなたは徹底した人間嫌いですね。
Bạn đúng là một kẻ ghét người triệt để nhỉ.
Thử ngay
徹底 nghĩa là gì?
