Động từN3
適用
てきようtekiyou
Áp dụng
EN: application (of a rule, law, method, etc.)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その規制はこのケースには適用されない。
Quy định đó không được áp dụng cho trường hợp này.
- 彼は自分の理論をいくつかの場合に適用した。
Anh ấy đã áp dụng lý thuyết của mình vào một số trường hợp.
Thử ngay
適用 nghĩa là gì?
