Tính từ đuôi なN3
適切
てきせつtekisetsu
Thích hợp
EN: appropriate; suitable; fitting
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はその仕事に適切だ。
Anh ấy thích hợp với công việc đó.
- 君の答えは適切である。
Câu trả lời của bạn rất thích hợp.
Thử ngay
適切 nghĩa là gì?
てきせつtekisetsu
Thích hợp
EN: appropriate; suitable; fitting
Anh ấy thích hợp với công việc đó.
Câu trả lời của bạn rất thích hợp.
適切 nghĩa là gì?