Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

個こ々

ここkoko

cá nhân

EN: individual; one by one; separate

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 個々ここの戦せん闘とうにはみな勝かっても戦せん争そうに負まけることがある。

    Dù có thắng mọi trận chiến cá nhân thì cũng có lúc thua trong chiến tranh.

  • 個々ここの木きを見み分わけるのが困こん難なんになってはじめて森もりが見みえるようになるのである。

    Phải đến khi không còn khó khăn trong việc nhận diện từng cái cây thì mới có thể nhìn thấy khu rừng.

Thử ngay

個々 nghĩa là gì?