Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

理り想そう

りそうrisou

lý tưởng

EN: ideal; ideals

Tình huống · Nhờ giúp và từ chối khéo

Ken nhờ Mai giúp nhập số liệu.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれは私わたしの理り想そうの人ひとよ。

    Anh ấy là mẫu người lý tưởng của tôi.

  • 彼かれは私わたしにとって理り想そうの夫おっとです。

    Anh ấy là người chồng lý tưởng đối với tôi.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

理想 nghĩa là gì?