Tính từ đuôi なN3
理想
りそうrisou
lý tưởng
EN: ideal; ideals
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は私の理想の人よ。
Anh ấy là mẫu người lý tưởng của tôi.
- 彼は私にとって理想の夫です。
Anh ấy là người chồng lý tưởng đối với tôi.
Mẫu câu có từ này
- 〜そうです— Trông có vẻ ~
雨がふりそうです。Trời có vẻ sắp mưa.
Thử ngay
理想 nghĩa là gì?
