Động từN3
基づく
もとづくmotozuku
dựa trên
EN: to be based (on); to be founded (on); to be grounded (on)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 税金は収入に基づく。
Thuế dựa trên thu nhập.
- 彼の理論は事実に基づく。
Lý thuyết của anh ấy dựa trên thực tế.
Thử ngay
基づく nghĩa là gì?
