Động từN3
混乱
こんらんkonran
Hỗn loạn
EN: disorder; chaos; confusion
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 頭が混乱している。
Đầu óc tôi đang hỗn loạn.
- 彼らは混乱していますね。
Họ đang hỗn loạn nhỉ.
Thử ngay
混乱 nghĩa là gì?
こんらんkonran
Hỗn loạn
EN: disorder; chaos; confusion
Đầu óc tôi đang hỗn loạn.
Họ đang hỗn loạn nhỉ.
混乱 nghĩa là gì?