Danh từN3
今日
こんにちkonnichi
Ngày nay, hôm nay
EN: today; this day
Tình huống · Lời chào trong ngày
Hai người hàng xóm chào nhau vào buổi sáng, buổi trưa và buổi tối.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 今日は忙しい。
Hôm nay tôi bận.
- 今日は雪です。
Hôm nay có tuyết.
Thử ngay
今日 nghĩa là gì?
