Kaku Coach
Tính từ đuôi なN3

万まん一いち

まんいちmanichi

Vạn bất đắc dĩ

EN: (unlikely event of) emergency; the worst(-case scenario); 10000 to 1

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 万一天てん気きなら私わたしは行きます。

    Lỡ như trời đẹp thì tôi sẽ đi.

  • 万一失しっ敗ぱいしてもくじけるな。

    Dù lỡ có thất bại cũng đừng nản lòng.

Thử ngay

万一 nghĩa là gì?