Động từN3
認める
みとめるmitomeru
Thừa nhận
EN: to recognize; to recognise; to observe
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 自らスパイと認める。
Tự nhận mình là gián điệp.
- 彼が正しいことは認める。
Tôi thừa nhận anh ấy đúng.
Thử ngay
認める nghĩa là gì?
みとめるmitomeru
Thừa nhận
EN: to recognize; to recognise; to observe
Tự nhận mình là gián điệp.
Tôi thừa nhận anh ấy đúng.
認める nghĩa là gì?