Tính từ đuôi なN3
無駄
むだmuda
lãng phí
EN: futility; waste; uselessness
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 待ってもむだだ。
Có đợi cũng vô ích.
- 彼の努力はむだだった。
Nỗ lực của anh ấy thật lãng phí.
Thử ngay
無駄 nghĩa là gì?
むだmuda
lãng phí
EN: futility; waste; uselessness
Có đợi cũng vô ích.
Nỗ lực của anh ấy thật lãng phí.
無駄 nghĩa là gì?