Kaku Coach
Danh từN3

運うん

うんun

vận may, vận mệnh

EN: fortune; luck; chance

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 運うんが私わたしに向むいてきた。

    Vận may đã mỉm cười với tôi.

  • 自じ分ぶんの運うんを試ためしてみよう。

    Hãy thử vận may của bản thân xem sao.

Thử ngay

運 nghĩa là gì?