Danh từN3
思い出
おもいでomoide
kỷ niệm
EN: memories; recollections; reminiscence
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 昔の思い出が急に心に浮かんだ。
Kỷ niệm xưa bỗng nhiên hiện về trong tâm trí.
- この旅行はいい思い出になるでしょう。
Chuyến du lịch này chắc sẽ thành kỷ niệm đẹp đây.
Thử ngay
思い出 nghĩa là gì?
