Kaku Coach
Động từN3

応おうじる

おうじるoujiru

đáp ứng

EN: to respond; to satisfy; to accept

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 私わたしはあなたの要よう請せいに応おうじる気きがない。

    Tôi không có ý định đáp ứng yêu cầu của bạn.

  • 私わたしは申もうし込こみに応おうじる気になきになっている。

    Tôi có ý định đáp ứng đơn đăng ký.

Thử ngay

応じる nghĩa là gì?