Danh từN3
印象
いんしょうinshou
ấn tượng
EN: impression
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この本の印象をどうぞ。
Xin hãy nêu ấn tượng về cuốn sách này.
- 彼はあざやかな印象を残した。
Anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc.
Thử ngay
印象 nghĩa là gì?
いんしょうinshou
ấn tượng
EN: impression
Xin hãy nêu ấn tượng về cuốn sách này.
Anh ấy đã để lại ấn tượng sâu sắc.
印象 nghĩa là gì?