Động từN3
イメージ
imeeji
hình ảnh, ấn tượng
EN: image (in one's mind); impression; imagining
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あの人はどうもイメージが悪い。
Người đó có ấn tượng rất xấu.
- 学生に黒人に対するイメージを聞いた。
Chúng tôi đã hỏi học sinh về hình ảnh của người da đen.
Thử ngay
イメージ nghĩa là gì?
