Danh từN3
一方
いっぽうippou
một mặt, một bên
EN: one (esp. of two); the other; one way
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 一方は赤で、また一方は白である。
Một bên màu đỏ và một bên màu trắng.
- 一方は知っているが他方は知らない。
Một bên biết còn bên kia thì không.
Mẫu câu có từ này
- 〜いっぽう(で)、〜— Mặt khác thì ~, trong khi đó ~
とかいはべんりないっぽうで、うるさいです。Thành phố tiện lợi nhưng mặt khác lại ồn.
- 〜いっぽうだ— Ngày càng ~ (theo một chiều hướng)
ごみがふえるいっぽうだ。Rác thải ngày càng tăng.
Thử ngay
一方 nghĩa là gì?
